LeMingle
Cụm từ tiếng Anh

a blessing in disguise nghĩa là gì? Ban đầu tưởng xấu, sau lại có lợi

A blessing in disguise là chuyện ban đầu bất lợi nhưng về sau đem lại điều tốt. Thường nói khi đã thấy kết quả, không đảm bảo mọi vấp váp đều kết thúc đẹp.

Tranh giấy cắt ba cảnh sinh viên lỡ workshop rồi gặp người hướng dẫn ở lớp khác
Lợi ích sau không phủ nhận thất vọng ban đầu.

Đặt vào tình huống sẽ dễ hiểu hơn

Không vào được workshop mong muốn, nhưng ở lớp nhỏ khác lại gặp người hướng dẫn hợp hơn. Kết quả thật cho phép nhìn lại như vậy.

Ví dụ trong ngữ cảnh

Các đoạn hội thoại và câu ví dụ dưới đây được viết để phục vụ việc học.

Missing that workshop turned out to be a blessing in disguise.

Lỡ workshop đó hóa ra lại là điều tốt.

The delay was a blessing in disguise because it gave us time to fix the problem.

Sự chậm trễ có lợi vì cho mình thời gian sửa lỗi.

Cấu trúc và sắc thái cần nhớ

Turn out to be a blessing in disguise nhấn mạnh nhận ra sau. Giữ a.

Đừng vội gọi thất vọng của người khác là may mắn. Hãy công nhận cảm xúc trước.

Bạn có thể trả lời thế nào?

I'm glad something good came from it. What changed?

Mừng vì có điều tốt từ chuyện đó. Điều gì đã đổi?

Để người ấy kể, không ép tích cực.

Gần nghĩa nhưng khác cách dùng

Out of the blue chỉ bất ngờ; cụm này cần bất lợi ban đầu rồi lợi ích về sau.

Giữ lại cách nói hữu ích từ những gì bạn đọc

Sau khi tra a blessing in disguise, bạn có thể lại gặp một cụm từ quen mặt nhưng khó hiểu trong bài đọc tiếp theo. LeMingle tìm và đánh dấu các cách diễn đạt đáng học trên trang web, giúp bạn xem nghĩa theo ngữ cảnh. Bạn có thể lưu cụm từ hữu ích để được đánh dấu khi gặp lại trên trang khác. Đừng chỉ nhớ một bản dịch: hãy để ý ai nói, nói với ai và trong tình huống nào.

Xem ảnh thật của tính năng lưu cụm từ
Ảnh thật trên GitHub dùng một cụm từ khác để minh họa giải nghĩa theo ngữ cảnh, lưu và đánh dấu khi gặp lại. Phần giải nghĩa trong ảnh bằng tiếng Trung.
Ảnh thật trên GitHub dùng một cụm từ khác để minh họa giải nghĩa theo ngữ cảnh, lưu và đánh dấu khi gặp lại. Phần giải nghĩa trong ảnh bằng tiếng Trung. Xem ảnh đầy đủ
Thử trên trang tiếng Anh bạn đang đọc

Tài liệu đối chiếu nghĩa