LeMingle
Cụm từ tiếng Anh

get down to business nghĩa là gì? Bắt tay vào việc chính

Get down to business là bắt đầu giải quyết việc chính một cách nghiêm túc, thường sau lời chào hay chuyện phiếm. Không nhất thiết phải liên quan đến kinh doanh.

Cảnh đất nặn nhóm đẩy cốc cà phê sang bên và mở kế hoạch
Từ trò chuyện sang công việc một cách tự nhiên.

Đặt vào tình huống sẽ dễ hiểu hơn

Uống cà phê và hỏi thăm xong, cả nhóm cần xem kế hoạch. Người điều phối có thể dùng câu này để chuyển vào nội dung chính.

Ví dụ trong ngữ cảnh

Các đoạn hội thoại và câu ví dụ dưới đây được viết để phục vụ việc học.

Thanks for coming. Let's get down to business.

Cảm ơn mọi người đã đến. Mình vào việc chính nhé.

After a quick coffee, we got down to business and reviewed the plan.

Sau một cốc cà phê nhanh, mình bắt tay vào xem kế hoạch.

Cấu trúc và sắc thái cần nhớ

Business ở đây thường không đếm được, không thêm a. Cũng có get down to work.

Không có nghĩa là buồn hay mở công ty. Nhưng cắt lời chào hỏi quá nhanh vẫn có thể thiếu tự nhiên.

Bạn có thể trả lời thế nào?

Sure. Shall we start with the schedule?

Được. Mình bắt đầu từ lịch trình nhé?

Đề xuất ngay vấn đề đầu tiên.

Gần nghĩa nhưng khác cách dùng

Cut to the chase nhấn mạnh bỏ phần dẫn nhập; get down to business nhấn mạnh bắt đầu làm việc chính.

Giữ lại cách nói hữu ích từ những gì bạn đọc

Sau khi tra get down to business, bạn có thể lại gặp một cụm từ quen mặt nhưng khó hiểu trong bài đọc tiếp theo. LeMingle tìm và đánh dấu các cách diễn đạt đáng học trên trang web, giúp bạn xem nghĩa theo ngữ cảnh. Bạn có thể lưu cụm từ hữu ích để được đánh dấu khi gặp lại trên trang khác. Đừng chỉ nhớ một bản dịch: hãy để ý ai nói, nói với ai và trong tình huống nào.

Xem ảnh thật của tính năng lưu cụm từ
Ảnh thật trên GitHub dùng một cụm từ khác để minh họa giải nghĩa theo ngữ cảnh, lưu và đánh dấu khi gặp lại. Phần giải nghĩa trong ảnh bằng tiếng Trung.
Ảnh thật trên GitHub dùng một cụm từ khác để minh họa giải nghĩa theo ngữ cảnh, lưu và đánh dấu khi gặp lại. Phần giải nghĩa trong ảnh bằng tiếng Trung. Xem ảnh đầy đủ
Thử trên trang tiếng Anh bạn đang đọc

Tài liệu đối chiếu nghĩa