LeMingle
Cụm từ tiếng Anh

get the ball rolling nghĩa là gì? Bắt đầu để công việc chạy tiếp

Get the ball rolling nghĩa là khởi động một việc bằng bước đầu tiên giúp nó tiến triển. Cụm này không nói rằng công việc đã hoàn thành.

Cảnh mô hình bằng nỉ: nhóm sinh viên gắn tấm thẻ kế hoạch đầu tiên lên bảng trống
Bước đầu cụ thể giúp kế hoạch chuyển động.

Đặt vào tình huống sẽ dễ hiểu hơn

Nhóm muốn tổ chức buổi giao lưu ở trường nhưng chỉ bàn mãi. Chọn ngày hoặc gửi bản đề xuất đầu tiên có thể giúp cả nhóm bắt tay vào làm.

Ví dụ trong ngữ cảnh

Các đoạn hội thoại và câu ví dụ dưới đây được viết để phục vụ việc học.

Let's get the ball rolling by choosing a date.

Mình chọn ngày trước để bắt đầu triển khai nhé.

I'll send the first draft to get the ball rolling.

Tôi sẽ gửi bản nháp đầu tiên để khởi động công việc.

Cấu trúc và sắc thái cần nhớ

Dùng by với động từ đuôi -ing để chỉ bước đầu: by choosing a date. Cũng gặp set và start the ball rolling.

Nói rõ ai sẽ làm gì, nếu không mọi người có thể vẫn chờ người khác bắt đầu.

Bạn có thể trả lời thế nào?

Great. I'll check which room is available.

Hay đấy. Tôi sẽ kiểm tra phòng nào còn trống.

Đáp lại bằng một việc nhỏ, cụ thể để nối tiếp đề xuất.

Gần nghĩa nhưng khác cách dùng

Keep the ball rolling nhấn mạnh tiếp tục duy trì tiến độ; get the ball rolling nhấn mạnh khởi đầu.

Giữ lại cách nói hữu ích từ những gì bạn đọc

Sau khi tra get the ball rolling, bạn có thể lại gặp một cụm từ quen mặt nhưng khó hiểu trong bài đọc tiếp theo. LeMingle tìm và đánh dấu các cách diễn đạt đáng học trên trang web, giúp bạn xem nghĩa theo ngữ cảnh. Bạn có thể lưu cụm từ hữu ích để được đánh dấu khi gặp lại trên trang khác. Đừng chỉ nhớ một bản dịch: hãy để ý ai nói, nói với ai và trong tình huống nào.

Xem ảnh thật của tính năng lưu cụm từ
Ảnh thật trên GitHub dùng một cụm từ khác để minh họa giải nghĩa theo ngữ cảnh, lưu và đánh dấu khi gặp lại. Phần giải nghĩa trong ảnh bằng tiếng Trung.
Ảnh thật trên GitHub dùng một cụm từ khác để minh họa giải nghĩa theo ngữ cảnh, lưu và đánh dấu khi gặp lại. Phần giải nghĩa trong ảnh bằng tiếng Trung. Xem ảnh đầy đủ
Thử trên trang tiếng Anh bạn đang đọc

Tài liệu đối chiếu nghĩa