LeMingle
Cụm từ tiếng Anh

the big picture nghĩa là gì? Nhìn tổng thể và mối liên hệ

The big picture là tình hình chung, mục tiêu và cách chi tiết ảnh hưởng toàn bộ. Không phải chỉ bức ảnh cỡ lớn.

Mô hình kiến trúc nhóm lùi lại nhìn toàn bộ khuôn viên
Hiểu tổng thể giúp thấy ý nghĩa chi tiết.

Đặt vào tình huống sẽ dễ hiểu hơn

Nhóm bàn từng phần mô hình mà quên xem cả hệ thống có dễ dùng không. Trở lại mục tiêu cho tiêu chí đánh giá chi tiết.

Ví dụ trong ngữ cảnh

Các đoạn hội thoại và câu ví dụ dưới đây được viết để phục vụ việc học.

Before we change the details, let's look at the big picture.

Trước khi đổi chi tiết, mình nhìn tổng thể nhé.

The big picture is how these decisions affect the whole project.

Tổng thể là các quyết định này ảnh hưởng cả dự án ra sao.

Cấu trúc và sắc thái cần nhớ

Hay dùng look at, see hoặc understand the big picture. The bigger picture còn là bối cảnh rộng hơn.

Nhìn tổng thể không phải bỏ chi tiết. Một rào cản nhỏ cũng có thể đổi kết quả chung.

Bạn có thể trả lời thế nào?

Our goal is easier access for everyone. Let's judge the options against that.

Mục tiêu là mọi người tiếp cận dễ hơn. Mình so lựa chọn theo đó nhé.

Nối mục tiêu rõ với lựa chọn cụ thể.

Gần nghĩa nhưng khác cách dùng

Move the needle nói tác động; the big picture cho bối cảnh để hiểu tác động.

Giữ lại cách nói hữu ích từ những gì bạn đọc

Sau khi tra the big picture, bạn có thể lại gặp một cụm từ quen mặt nhưng khó hiểu trong bài đọc tiếp theo. LeMingle tìm và đánh dấu các cách diễn đạt đáng học trên trang web, giúp bạn xem nghĩa theo ngữ cảnh. Bạn có thể lưu cụm từ hữu ích để được đánh dấu khi gặp lại trên trang khác. Đừng chỉ nhớ một bản dịch: hãy để ý ai nói, nói với ai và trong tình huống nào.

Xem ảnh thật của tính năng lưu cụm từ
Ảnh thật trên GitHub dùng một cụm từ khác để minh họa giải nghĩa theo ngữ cảnh, lưu và đánh dấu khi gặp lại. Phần giải nghĩa trong ảnh bằng tiếng Trung.
Ảnh thật trên GitHub dùng một cụm từ khác để minh họa giải nghĩa theo ngữ cảnh, lưu và đánh dấu khi gặp lại. Phần giải nghĩa trong ảnh bằng tiếng Trung. Xem ảnh đầy đủ
Thử trên trang tiếng Anh bạn đang đọc

Tài liệu đối chiếu nghĩa