LeMingle
Cụm từ tiếng Anh

read between the lines nghĩa là gì? Hiểu hàm ý không nói thẳng

Read between the lines là suy ra ý chưa nói trực tiếp từ ngữ cảnh. Suy luận không phải sự thật chắc chắn và có thể có cách hiểu khác.

Tranh giấy trong suốt người đọc thư và nhớ nét mặt lo lắng
Hiểu hàm ý nhưng vẫn dành chỗ để xác nhận.

Đặt vào tình huống sẽ dễ hiểu hơn

Đồng nghiệp nói sẽ cố nếu bắt buộc thứ Sáu. Có thể cô ấy lo thời gian, nhưng nên hỏi trước khi nghĩ không muốn hợp tác.

Ví dụ trong ngữ cảnh

Các đoạn hội thoại và câu ví dụ dưới đây được viết để phục vụ việc học.

Reading between the lines, I think she's worried about the deadline.

Đọc hàm ý thì tôi nghĩ cô ấy lo hạn nộp.

You have to read between the lines of his reply.

Cần đọc hàm ý trong câu trả lời của anh ấy.

Cấu trúc và sắc thái cần nhớ

Reading between the lines có thể mở đầu nhận định của bạn. Read quá khứ giữ chữ, đổi âm.

Đừng coi mọi mơ hồ là từ chối. Điều quan trọng cần hỏi rõ; LeMingle không chứng minh động cơ của người khác.

Bạn có thể trả lời thế nào?

Maybe. Let's ask what concerns her before we assume.

Có thể. Hỏi điều cô ấy lo trước khi giả định nhé.

Giữ sắc thái phỏng đoán rồi kiểm tra.

Gần nghĩa nhưng khác cách dùng

Read the room nhìn không khí; read between the lines nhìn hàm ý của lời.

Giữ lại cách nói hữu ích từ những gì bạn đọc

Sau khi tra read between the lines, bạn có thể lại gặp một cụm từ quen mặt nhưng khó hiểu trong bài đọc tiếp theo. LeMingle tìm và đánh dấu các cách diễn đạt đáng học trên trang web, giúp bạn xem nghĩa theo ngữ cảnh. Bạn có thể lưu cụm từ hữu ích để được đánh dấu khi gặp lại trên trang khác. Đừng chỉ nhớ một bản dịch: hãy để ý ai nói, nói với ai và trong tình huống nào.

Xem ảnh thật của tính năng lưu cụm từ
Ảnh thật trên GitHub dùng một cụm từ khác để minh họa giải nghĩa theo ngữ cảnh, lưu và đánh dấu khi gặp lại. Phần giải nghĩa trong ảnh bằng tiếng Trung.
Ảnh thật trên GitHub dùng một cụm từ khác để minh họa giải nghĩa theo ngữ cảnh, lưu và đánh dấu khi gặp lại. Phần giải nghĩa trong ảnh bằng tiếng Trung. Xem ảnh đầy đủ
Thử trên trang tiếng Anh bạn đang đọc

Tài liệu đối chiếu nghĩa