LeMingle
Cụm từ tiếng Anh

take it with a grain of salt nghĩa là gì? Nghe với sự dè dặt, đừng tin hết

Take it with a grain of salt là tiếp nhận thông tin với sự dè dặt. Không khẳng định chắc nó sai, mà nhắc nên kiểm tra độ tin cậy.

Tranh hình học hoài cổ người kiểm chứng tin trên điện thoại bằng nguồn khác
Thận trọng đi cùng kiểm chứng.

Đặt vào tình huống sẽ dễ hiểu hơn

Đánh giá ẩn danh hoặc dự đoán thiếu bằng chứng có thể tham khảo, nhưng chưa nên chia sẻ hay quyết định ngay.

Ví dụ trong ngữ cảnh

Các đoạn hội thoại và câu ví dụ dưới đây được viết để phục vụ việc học.

The review is anonymous, so take it with a grain of salt.

Đánh giá ẩn danh nên đừng tin hoàn toàn nhé.

I take those predictions with a grain of salt until I see the evidence.

Tôi dè dặt với những dự đoán đó cho đến khi thấy bằng chứng.

Cấu trúc và sắc thái cần nhớ

Có thể thay it bằng thông tin. Pinch of salt thường gặp ở Anh, grain of salt ở Mỹ.

Dè dặt không phải bác bỏ tùy ý. Xem bằng chứng, không chỉ việc có thích kết luận hay không.

Bạn có thể trả lời thế nào?

Good point. Let's check another source before deciding.

Có lý. Mình kiểm tra nguồn khác trước khi quyết định nhé.

Nối thái độ thận trọng với bước xác minh.

Gần nghĩa nhưng khác cách dùng

Read between the lines tìm hàm ý; cụm này xem độ đáng tin của thông tin.

Giữ lại cách nói hữu ích từ những gì bạn đọc

Sau khi tra take it with a grain of salt, bạn có thể lại gặp một cụm từ quen mặt nhưng khó hiểu trong bài đọc tiếp theo. LeMingle tìm và đánh dấu các cách diễn đạt đáng học trên trang web, giúp bạn xem nghĩa theo ngữ cảnh. Bạn có thể lưu cụm từ hữu ích để được đánh dấu khi gặp lại trên trang khác. Đừng chỉ nhớ một bản dịch: hãy để ý ai nói, nói với ai và trong tình huống nào.

Xem ảnh thật của tính năng lưu cụm từ
Ảnh thật trên GitHub dùng một cụm từ khác để minh họa giải nghĩa theo ngữ cảnh, lưu và đánh dấu khi gặp lại. Phần giải nghĩa trong ảnh bằng tiếng Trung.
Ảnh thật trên GitHub dùng một cụm từ khác để minh họa giải nghĩa theo ngữ cảnh, lưu và đánh dấu khi gặp lại. Phần giải nghĩa trong ảnh bằng tiếng Trung. Xem ảnh đầy đủ
Thử trên trang tiếng Anh bạn đang đọc

Tài liệu đối chiếu nghĩa