LeMingle
Cụm từ tiếng Anh

wear many hats nghĩa là gì? Một người đảm nhiệm nhiều vai trò

Wear many hats là đảm nhiệm nhiều vai trò, như vừa nghiên cứu vừa điều phối. Cụm này mô tả nhiều trách nhiệm, không nhất thiết là khen hoặc nói đã quá tải.

Tranh gouache một nhà sáng lập đổi vai giữa sản phẩm, hỗ trợ và kế toán
Nhiều vai trò cần ưu tiên rõ ràng.

Đặt vào tình huống sẽ dễ hiểu hơn

Ở nhóm nhỏ, bạn vừa thiết kế, trả lời khách vừa xếp tài liệu. Nêu rõ từng vai trò rồi hỏi ưu tiên giúp tránh hiểu mơ hồ.

Ví dụ trong ngữ cảnh

Các đoạn hội thoại và câu ví dụ dưới đây được viết để phục vụ việc học.

In a small team, you often wear many hats.

Trong nhóm nhỏ, một người thường đảm nhiệm nhiều vai trò.

She wears two hats: researcher and project coordinator.

Cô ấy có hai vai trò: nhà nghiên cứu và điều phối dự án.

Cấu trúc và sắc thái cần nhớ

Với she dùng wears. Có thể nêu hai vai trò sau two hats.

Nếu thấy trong tin tuyển dụng, hỏi thêm giới hạn trách nhiệm, đừng chỉ hiểu là cơ hội học hỏi.

Bạn có thể trả lời thế nào?

Which role should I focus on for this project?

Tôi nên tập trung vào vai trò nào trong dự án này?

Chuyển nhiều trách nhiệm thành cuộc trao đổi về ưu tiên.

Gần nghĩa nhưng khác cách dùng

Stretched thin nhấn mạnh nguồn lực bị chia quá mỏng; wear many hats chỉ nói nhiều vai trò.

Giữ lại cách nói hữu ích từ những gì bạn đọc

Sau khi tra wear many hats, bạn có thể lại gặp một cụm từ quen mặt nhưng khó hiểu trong bài đọc tiếp theo. LeMingle tìm và đánh dấu các cách diễn đạt đáng học trên trang web, giúp bạn xem nghĩa theo ngữ cảnh. Bạn có thể lưu cụm từ hữu ích để được đánh dấu khi gặp lại trên trang khác. Đừng chỉ nhớ một bản dịch: hãy để ý ai nói, nói với ai và trong tình huống nào.

Xem ảnh thật của tính năng lưu cụm từ
Ảnh thật trên GitHub dùng một cụm từ khác để minh họa giải nghĩa theo ngữ cảnh, lưu và đánh dấu khi gặp lại. Phần giải nghĩa trong ảnh bằng tiếng Trung.
Ảnh thật trên GitHub dùng một cụm từ khác để minh họa giải nghĩa theo ngữ cảnh, lưu và đánh dấu khi gặp lại. Phần giải nghĩa trong ảnh bằng tiếng Trung. Xem ảnh đầy đủ
Thử trên trang tiếng Anh bạn đang đọc

Tài liệu đối chiếu nghĩa