LeMingle
Cụm từ tiếng Anh

get up to speed nghĩa là gì? Nắm thông tin để bắt kịp hiện tại

Get up to speed trong công việc thường là cập nhật đủ thông tin để theo kịp tình hình hiện tại. Không đơn giản là nói nhanh hơn.

Tranh truyện nét rõ nhà nghiên cứu nghe cập nhật rồi tham gia thảo luận
Nắm thay đổi chính để tiếp tục tham gia.

Đặt vào tình huống sẽ dễ hiểu hơn

Trở lại sau kỳ nghỉ, bạn thấy vài quyết định đã đổi. Đọc tóm tắt và hỏi thay đổi chính giúp bạn tham gia lại.

Ví dụ trong ngữ cảnh

Các đoạn hội thoại và câu ví dụ dưới đây được viết để phục vụ việc học.

I need to get up to speed on the latest changes.

Tôi cần nắm những thay đổi mới nhất.

Could you bring me up to speed before the meeting?

Bạn cập nhật tình hình cho tôi trước cuộc họp được không?

Cấu trúc và sắc thái cần nhớ

Get là tự nắm thông tin; bring someone up to speed là cập nhật cho người khác. Có thể thêm chủ đề với on hoặc with.

Không cần biết mọi chi tiết. Bắt đầu từ thay đổi chính và vấn đề còn mở.

Bạn có thể trả lời thế nào?

Of course. Here are the key changes since your last update.

Được. Đây là các thay đổi chính từ lần bạn được cập nhật trước.

Tổ chức theo điều đã đổi thay vì kể lại từ đầu.

Gần nghĩa nhưng khác cách dùng

Catch up còn là bù tiến độ hay hỏi thăm; ở đây get up to speed tập trung vào thông tin cần để tham gia.

Giữ lại cách nói hữu ích từ những gì bạn đọc

Sau khi tra get up to speed, bạn có thể lại gặp một cụm từ quen mặt nhưng khó hiểu trong bài đọc tiếp theo. LeMingle tìm và đánh dấu các cách diễn đạt đáng học trên trang web, giúp bạn xem nghĩa theo ngữ cảnh. Bạn có thể lưu cụm từ hữu ích để được đánh dấu khi gặp lại trên trang khác. Đừng chỉ nhớ một bản dịch: hãy để ý ai nói, nói với ai và trong tình huống nào.

Xem ảnh thật của tính năng lưu cụm từ
Ảnh thật trên GitHub dùng một cụm từ khác để minh họa giải nghĩa theo ngữ cảnh, lưu và đánh dấu khi gặp lại. Phần giải nghĩa trong ảnh bằng tiếng Trung.
Ảnh thật trên GitHub dùng một cụm từ khác để minh họa giải nghĩa theo ngữ cảnh, lưu và đánh dấu khi gặp lại. Phần giải nghĩa trong ảnh bằng tiếng Trung. Xem ảnh đầy đủ
Thử trên trang tiếng Anh bạn đang đọc

Tài liệu đối chiếu nghĩa