LeMingle
Cụm từ tiếng Anh

loop someone in nghĩa là gì? Cho ai đó tham gia và nắm thông tin

Loop someone in nghĩa là đưa ai đó vào luồng trao đổi hoặc cho họ biết bối cảnh. Có thể là thêm vào email, mời tham gia thảo luận hay tóm tắt những gì đã diễn ra.

Mô hình văn phòng phối cảnh đẳng cự, một đồng nghiệp thứ tư tham gia trao đổi từ xa
Được thêm vào cuộc trao đổi cũng cần được biết bối cảnh.

Đặt vào tình huống sẽ dễ hiểu hơn

Có câu hỏi kỹ thuật nên bạn thêm một lập trình viên vào email. Tóm tắt quyết định trước đó giúp người mới tham gia hiểu ngay vì sao cần ý kiến của mình.

Ví dụ trong ngữ cảnh

Các đoạn hội thoại và câu ví dụ dưới đây được viết để phục vụ việc học.

I'll loop Maya in on the discussion.

Tôi sẽ cho Maya tham gia cuộc trao đổi.

Could you loop me in before you contact the client?

Bạn cho tôi nắm tình hình trước khi liên hệ khách hàng nhé?

Cấu trúc và sắc thái cần nhớ

Đặt người ở giữa loop và in: loop her in. Có thể thêm chủ đề sau on.

Cho tham gia không tự động có nghĩa là giao việc hoặc đã được phê duyệt. Cũng cần xem quyền chia sẻ thông tin.

Bạn có thể trả lời thế nào?

Of course. I'll add you to the thread and send a short summary.

Được. Tôi sẽ thêm bạn vào chuỗi email và gửi tóm tắt ngắn.

Nêu cách tham gia và bổ sung bối cảnh cần thiết.

Gần nghĩa nhưng khác cách dùng

Keep you posted nhấn mạnh việc tiếp tục báo tin; loop you in nhấn mạnh đưa người đó vào phạm vi trao đổi.

Giữ lại cách nói hữu ích từ những gì bạn đọc

Sau khi tra loop someone in, bạn có thể lại gặp một cụm từ quen mặt nhưng khó hiểu trong bài đọc tiếp theo. LeMingle tìm và đánh dấu các cách diễn đạt đáng học trên trang web, giúp bạn xem nghĩa theo ngữ cảnh. Bạn có thể lưu cụm từ hữu ích để được đánh dấu khi gặp lại trên trang khác. Đừng chỉ nhớ một bản dịch: hãy để ý ai nói, nói với ai và trong tình huống nào.

Xem ảnh thật của tính năng lưu cụm từ
Ảnh thật trên GitHub dùng một cụm từ khác để minh họa giải nghĩa theo ngữ cảnh, lưu và đánh dấu khi gặp lại. Phần giải nghĩa trong ảnh bằng tiếng Trung.
Ảnh thật trên GitHub dùng một cụm từ khác để minh họa giải nghĩa theo ngữ cảnh, lưu và đánh dấu khi gặp lại. Phần giải nghĩa trong ảnh bằng tiếng Trung. Xem ảnh đầy đủ
Thử trên trang tiếng Anh bạn đang đọc

Tài liệu đối chiếu nghĩa