LeMingle
Cụm từ tiếng Anh

no worries nghĩa là gì? Không sao, cũng có thể là không có gì

No worries là câu đáp thân mật cho lời xin lỗi nhỏ hoặc lời cảm ơn. Có thể là không sao hay không có gì, không phải cam kết mọi việc sẽ ổn.

Tranh màu nước đồng nghiệp trấn an người vô tình làm đổ cốc giấy rỗng
Đáp nhẹ nhàng nhưng đúng mức độ sự việc.

Đặt vào tình huống sẽ dễ hiểu hơn

Bạn đến muộn một chút và bạn thật sự không phiền. Với chuyện nghiêm trọng, chỉ đáp vậy có thể như đang xem nhẹ.

Ví dụ trong ngữ cảnh

Các đoạn hội thoại và câu ví dụ dưới đây được viết để phục vụ việc học.

Sorry I'm a little late. — No worries. We've just started.

Xin lỗi đến hơi muộn. — Không sao, mình cũng vừa bắt đầu.

Thanks for sending the notes. — No worries!

Cảm ơn đã gửi ghi chú. — Không có gì!

Cấu trúc và sắc thái cần nhớ

Thường dùng worries số nhiều và có thể đứng riêng làm câu đáp.

Khá thân mật. Trong ngữ cảnh trang trọng hay nhạy cảm, chọn That’s all right hoặc You’re welcome cho phù hợp.

Bạn có thể trả lời thế nào?

Thanks for understanding. I'll let you know earlier next time.

Cảm ơn đã hiểu. Lần sau tôi sẽ báo sớm hơn.

Nếu là người xin lỗi, cảm ơn rồi nói điều sẽ cải thiện.

Gần nghĩa nhưng khác cách dùng

Don’t worry khuyên trực tiếp đừng lo; no worries còn là đáp lời xin lỗi hoặc cảm ơn.

Giữ lại cách nói hữu ích từ những gì bạn đọc

Sau khi tra no worries, bạn có thể lại gặp một cụm từ quen mặt nhưng khó hiểu trong bài đọc tiếp theo. LeMingle tìm và đánh dấu các cách diễn đạt đáng học trên trang web, giúp bạn xem nghĩa theo ngữ cảnh. Bạn có thể lưu cụm từ hữu ích để được đánh dấu khi gặp lại trên trang khác. Đừng chỉ nhớ một bản dịch: hãy để ý ai nói, nói với ai và trong tình huống nào.

Xem ảnh thật của tính năng lưu cụm từ
Ảnh thật trên GitHub dùng một cụm từ khác để minh họa giải nghĩa theo ngữ cảnh, lưu và đánh dấu khi gặp lại. Phần giải nghĩa trong ảnh bằng tiếng Trung.
Ảnh thật trên GitHub dùng một cụm từ khác để minh họa giải nghĩa theo ngữ cảnh, lưu và đánh dấu khi gặp lại. Phần giải nghĩa trong ảnh bằng tiếng Trung. Xem ảnh đầy đủ
Thử trên trang tiếng Anh bạn đang đọc

Tài liệu đối chiếu nghĩa