LeMingle
Cụm từ tiếng Anh

at the eleventh hour nghĩa là gì? Vào phút chót

At the eleventh hour nghĩa là vào lúc cuối cùng khi gần hết thời gian. Không nhất thiết là mười một giờ hay đã quá hạn.

Tranh pastel điện ảnh sinh viên tải bài lên ngay trước hạn
Càng sát giờ càng cần biết điều bắt buộc.

Đặt vào tình huống sẽ dễ hiểu hơn

Khách thay yêu cầu ngay trước lúc nộp. Cụm này nhấn mạnh sự gấp gáp, nhưng cũng dùng cho giải pháp đến kịp phút cuối.

Ví dụ trong ngữ cảnh

Các đoạn hội thoại và câu ví dụ dưới đây được viết để phục vụ việc học.

The client changed the brief at the eleventh hour.

Khách đổi yêu cầu vào phút chót.

We found a replacement speaker at the eleventh hour.

Mình tìm được diễn giả thay thế vào phút chót.

Cấu trúc và sắc thái cần nhớ

Dạng cơ bản là at the eleventh hour. Trước danh từ có thể dùng an eleventh-hour change.

Sắc thái gấp gáp hơn thay đổi bình thường từ sớm. Không tự động có nghĩa là thất bại.

Bạn có thể trả lời thế nào?

We still have a little time. What absolutely needs to change?

Vẫn còn chút thời gian. Phần nào bắt buộc phải đổi?

Xác định việc thiết yếu trước khi chia thời gian còn lại.

Gần nghĩa nhưng khác cách dùng

At the last minute cũng là phút chót và thường ngày hơn; at the eleventh hour nhấn mạnh thời điểm nguy cấp.

Giữ lại cách nói hữu ích từ những gì bạn đọc

Sau khi tra at the eleventh hour, bạn có thể lại gặp một cụm từ quen mặt nhưng khó hiểu trong bài đọc tiếp theo. LeMingle tìm và đánh dấu các cách diễn đạt đáng học trên trang web, giúp bạn xem nghĩa theo ngữ cảnh. Bạn có thể lưu cụm từ hữu ích để được đánh dấu khi gặp lại trên trang khác. Đừng chỉ nhớ một bản dịch: hãy để ý ai nói, nói với ai và trong tình huống nào.

Xem ảnh thật của tính năng lưu cụm từ
Ảnh thật trên GitHub dùng một cụm từ khác để minh họa giải nghĩa theo ngữ cảnh, lưu và đánh dấu khi gặp lại. Phần giải nghĩa trong ảnh bằng tiếng Trung.
Ảnh thật trên GitHub dùng một cụm từ khác để minh họa giải nghĩa theo ngữ cảnh, lưu và đánh dấu khi gặp lại. Phần giải nghĩa trong ảnh bằng tiếng Trung. Xem ảnh đầy đủ
Thử trên trang tiếng Anh bạn đang đọc

Tài liệu đối chiếu nghĩa