LeMingle
Cụm từ tiếng Anh

not my cup of tea nghĩa là gì? Không phải gu của mình

Not my cup of tea nghĩa là không hợp sở thích hoặc mối quan tâm. Không nhất thiết đánh giá kém chất lượng hay nói mình không làm được.

Tranh màu nước bạn bè cân nhắc buổi diễn náo nhiệt và hoạt động nghệ thuật yên tĩnh
Không hợp gu không có nghĩa là dở.

Đặt vào tình huống sẽ dễ hiểu hơn

Bạn được rủ tiệc đông nhưng thích trò chuyện yên tĩnh. Có thể nói gu riêng mà không chê gu của bạn.

Ví dụ trong ngữ cảnh

Các đoạn hội thoại và câu ví dụ dưới đây được viết để phục vụ việc học.

Big networking parties aren't really my cup of tea.

Tiệc networking lớn không hẳn là gu của tôi.

The film was well made, but it wasn't my cup of tea.

Phim làm tốt nhưng không phải kiểu tôi thích.

Cấu trúc và sắc thái cần nhớ

Đổi my, her theo người. Not really làm nhẹ giọng hơn.

Nói về hoạt động dễ hơn áp trực tiếp lên người. Nếu chỉ bận giờ thì giải thích riêng.

Bạn có thể trả lời thế nào?

That's fair. Would you prefer something quieter?

Hiểu mà. Bạn thích thứ gì yên tĩnh hơn không?

Chấp nhận khác biệt và đề xuất phương án khác.

Gần nghĩa nhưng khác cách dùng

Take a rain check là hoãn lần này; cụm này là sở thích có thể lần sau vẫn vậy.

Giữ lại cách nói hữu ích từ những gì bạn đọc

Sau khi tra not my cup of tea, bạn có thể lại gặp một cụm từ quen mặt nhưng khó hiểu trong bài đọc tiếp theo. LeMingle tìm và đánh dấu các cách diễn đạt đáng học trên trang web, giúp bạn xem nghĩa theo ngữ cảnh. Bạn có thể lưu cụm từ hữu ích để được đánh dấu khi gặp lại trên trang khác. Đừng chỉ nhớ một bản dịch: hãy để ý ai nói, nói với ai và trong tình huống nào.

Xem ảnh thật của tính năng lưu cụm từ
Ảnh thật trên GitHub dùng một cụm từ khác để minh họa giải nghĩa theo ngữ cảnh, lưu và đánh dấu khi gặp lại. Phần giải nghĩa trong ảnh bằng tiếng Trung.
Ảnh thật trên GitHub dùng một cụm từ khác để minh họa giải nghĩa theo ngữ cảnh, lưu và đánh dấu khi gặp lại. Phần giải nghĩa trong ảnh bằng tiếng Trung. Xem ảnh đầy đủ
Thử trên trang tiếng Anh bạn đang đọc

Tài liệu đối chiếu nghĩa