LeMingle
Cụm từ tiếng Anh

up in the air nghĩa là gì? Kế hoạch vẫn chưa chốt

Up in the air nghĩa là một việc vẫn chưa chắc chắn hoặc chưa được xác nhận, như ngày đi, kinh phí hay kết quả. Không nhất thiết là bản thân bạn đang phân vân.

Tranh chì màu hai người bạn lên kế hoạch bằng điện thoại với thẻ lịch trình chưa xác nhận lơ lửng
Nói rõ phần nào vẫn đang chờ.

Đặt vào tình huống sẽ dễ hiểu hơn

Đơn nghỉ phép chưa được duyệt nên chưa chốt ngày đi. Báo rõ điều đó trước khi bạn cùng đi mua vé không hoàn tiền.

Ví dụ trong ngữ cảnh

Các đoạn hội thoại và câu ví dụ dưới đây được viết để phục vụ việc học.

Our travel dates are still up in the air.

Ngày đi của bọn mình vẫn chưa chốt.

The funding is up in the air, so we haven't booked the venue.

Kinh phí chưa chắc chắn nên mình chưa đặt địa điểm.

Cấu trúc và sắc thái cần nhớ

Thường dùng something is still up in the air. Chủ ngữ có thể là kế hoạch, ngày tháng hoặc vấn đề đang chờ.

Cụm này không nói khi nào sẽ chốt. Hãy thêm đang chờ gì và lúc nào sẽ cập nhật.

Bạn có thể trả lời thế nào?

Let's wait for confirmation before we book anything.

Mình đợi xác nhận rồi hãy đặt nhé.

Có thể hoãn đặt chỗ không hủy được mà vẫn chuẩn bị những phần khác.

Gần nghĩa nhưng khác cách dùng

On the fence nói về người chưa quyết định; up in the air còn có thể do điều kiện bên ngoài chưa rõ.

Giữ lại cách nói hữu ích từ những gì bạn đọc

Sau khi tra up in the air, bạn có thể lại gặp một cụm từ quen mặt nhưng khó hiểu trong bài đọc tiếp theo. LeMingle tìm và đánh dấu các cách diễn đạt đáng học trên trang web, giúp bạn xem nghĩa theo ngữ cảnh. Bạn có thể lưu cụm từ hữu ích để được đánh dấu khi gặp lại trên trang khác. Đừng chỉ nhớ một bản dịch: hãy để ý ai nói, nói với ai và trong tình huống nào.

Xem ảnh thật của tính năng lưu cụm từ
Ảnh thật trên GitHub dùng một cụm từ khác để minh họa giải nghĩa theo ngữ cảnh, lưu và đánh dấu khi gặp lại. Phần giải nghĩa trong ảnh bằng tiếng Trung.
Ảnh thật trên GitHub dùng một cụm từ khác để minh họa giải nghĩa theo ngữ cảnh, lưu và đánh dấu khi gặp lại. Phần giải nghĩa trong ảnh bằng tiếng Trung. Xem ảnh đầy đủ
Thử trên trang tiếng Anh bạn đang đọc

Tài liệu đối chiếu nghĩa